Nghĩa của từ "out of action" trong tiếng Việt

"out of action" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

out of action

US /aʊt əv ˈækʃən/
UK /aʊt əv ˈækʃən/
"out of action" picture

Thành ngữ

1.

không hoạt động, hỏng

unable to be used or to operate; temporarily broken or not working

Ví dụ:
The car has been out of action for a week due to engine trouble.
Chiếc xe đã không hoạt động được một tuần do sự cố động cơ.
The printer is out of action again; I need to call IT.
Máy in lại hỏng rồi; tôi cần gọi cho bộ phận IT.
2.

không thể thi đấu, không thể hoạt động

unable to participate in an activity, often due to injury or illness

Ví dụ:
The star player is out of action with a knee injury.
Cầu thủ ngôi sao không thể thi đấu vì chấn thương đầu gối.
She's been out of action for a few days with the flu.
Cô ấy đã không thể hoạt động được vài ngày vì bị cúm.